Hạng Nhất 2026/27 có những đội nào? Danh sách 14 CLB, sân nhà và thể thức
Danh sách 14 câu lạc bộ dự giải Hạng Nhất Quốc gia 2026/27 (Sacombank V.League 2) kèm thành phố, sân nhà; thể thức 26 vòng và những thay đổi so với mùa 2025/26.
Danh sách 14 câu lạc bộ dự giải Hạng Nhất Quốc gia 2026/27 (Sacombank V.League 2) kèm thành phố, sân nhà; thể thức 26 vòng và những thay đổi so với mùa 2025/26.
Khatoco Khánh Hòa hiện tại có nguồn gốc từ đội U21 Khánh Hòa năm 2013. Khi đội một Khatoco trước đó chuyển giao cho Hải Phòng, đội trẻ trở thành nền tảng để bóng đá Khánh Hòa tiếp tục tham dự hệ thống giải quốc gia.
VPF ghi đội tham dự Hạng Nhì năm 2013, Hạng Nhất năm 2014 rồi lên V.League 2015. Chuỗi thăng hạng này thuộc đội được xây dựng từ lực lượng trẻ, riêng với quá trình thi đấu của đội một trước chuyển giao.
Từ mùa V.League 2015, đội sử dụng tên Sanna Khánh Hòa BVN. Tên gọi gắn với giai đoạn trở lại hạng cao nhất và được người hâm mộ nhớ đến trong các mùa bóng sau đó.
Năm 2021, đội mang tên Khánh Hòa. Những lần đổi tên này nối tiếp chặng bắt đầu từ năm 2013, trong khi sân 19/8 tại Nha Trang là địa điểm gắn với đội bóng.
Khánh Hòa xuống Hạng Nhất sau V.League 2023/24. Từ mùa 2024/25, đội đăng ký tên Khatoco Khánh Hòa và tiếp tục có mặt tại Hạng Nhất 2026/27.
Sự trở lại của tên Khatoco cần được hiểu theo chặng đội hiện tại. Tên nhà tài trợ giống giai đoạn trước năm 2013 không tự làm hai đội ở hai nhánh lịch sử có chung toàn bộ thành tích.
Sân 19/8 Nha Trang là sân nhà đăng ký của Khatoco Khánh Hòa mùa 2026/27. Tên sân thường đi cùng các trận đấu của đội trong hệ thống chuyên nghiệp.
Khi tra cứu Sanna Khánh Hòa BVN, Khánh Hòa hay Khatoco Khánh Hòa hiện tại, người đọc theo dõi các tên của chặng bắt đầu từ đội U21 năm 2013. Ngày thành lập và các danh hiệu của đội một trước chuyển giao được đối chiếu riêng.
Đội U21 Khánh Hòa năm 2013, sau khi đội một trước đó chuyển giao cho Hải Phòng.
Năm 2015, sau các mùa Hạng Nhì 2013 và Hạng Nhất 2014.
Từ mùa Hạng Nhất 2024/25.
Sân 19/8 Nha Trang.
Kiểm chứng ngày . Thông tin đăng ký được ghi theo mùa công bố.
| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 2 | 0 | 3 | |
| 7 | 2 | -1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 2 | -1 | 1 | |
| 10 | 2 | -3 | 1 |